猪
猪 - TRƯ
猪 (い いのしし) — TRƯ
TRƯ
Phát âm
Kunyomi
い;いのしし
Onyomi
チョ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#1684/2500
Bộ
犭
KHUYỂN
者
GIẢ 
Nghĩa
- lợn rừng
VD: 猪突 (đâm sầm tới), 猪勇 (dũng cảm liều lĩnh)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
い
Onyomi
Ví dụ
猪苓
は
、
伝統医学
で
使用
される
薬草
です
。
Nấm Trư Linh là một loại thảo dược được sử dụng trong y học cổ truyền.
猪口
は
傘
の
裏
が
網目状
になっているのが
特徴
だ
。
Đặc điểm của nấm gan bò là mặt dưới của mũ nấm có dạng lưới.
玄猪
は
生花
でよく
使
われる
花器
の
一
つです
。
Bình hoa gecho là một trong những loại bình hoa thường được sử dụng trong nghệ thuật cắm hoa.
これらの
猪
は
、
ベーコン
や
ポークチョップ
になる
予定
だ
Những con lợn rừng này sẽ được chế biến thành món thịt lợn muối xông khói và món sườn .
あなたは
猪
の
肉
を
食
べたことがある
?
Bạn đã bao giờ ăn thịt lợn rừng chưa?
森
の
中
で
立派
な
猪口
を
見
つけた
。
Tôi đã tìm thấy một cây nấm gan bò rất tuyệt vời ở trong rừng.
おじいちゃんは
玄猪
に
玄猪餅
を
食
べて
、
家族
の
健康
を
祈
ります
。
Ông tôi ăn bánh mochi gencho vào ngày lợn rừng và cầu nguyện cho sức khỏe của gia đình.
この
洞窟
は
出雲市猪目町
にある
「
猪目洞窟
」
に
比定
されるのが
通説
である
Hang động này thường được xác định là "hang động Inome" ở thị trấn Inome của thành phố Izumo
おばあちゃんは
玄猪
の
日
に
亥
の
子餅
を
作
って
食
べる
。
Bà tôi làm và ăn bánh mochi inoko vào ngày lợn rừng.
彼
は
毎年秋
になると
、
猪狩
りに
出
かける
。
Mỗi năm vào mùa thu, anh ấy sẽ đi săn thú rừng.
ホテル
の
ラウンジ
でお
猪口
(
小
さい
カップ
)
1
杯
の
コーヒー
の
値段
を
知
ってがくぜんとする
Sửng sốt khi nghe giá của một tách cà phê tại quầy bar ở khách sạn .
江戸時代
の
遊客
たちは
、
猪牙舟
で
新吉原
へ
向
かいました
。
Những du khách thời Edo đã đến Shin-Yoshiwara bằng chokibune.

