猿
猿 - VIÊN
猿 (さる) — VIÊN
VIÊN
Phát âm
Kunyomi
さる
Onyomi
エン
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#1772/2500
Bộ
犭
KHUYỂN
袁
VIÊN 
Nghĩa
- con khỉ; vượn
VD: 猿猴 (vượn), 猿狙 (khỉ), 犬猿 (chó và khỉ, quan hệ bất đồng)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
さる
Onyomi
Ví dụ
猿
は
木
に
登
る
。
Khỉ leo cây.
猿
まねはやめろ
。
Đừng là một người bắt chước.
猿
と
人間
の
交戦
Giao tranh giữa người và khỉ
猿山
でいろいろな
種類
の
猿
が
遊
んでいます
。
Tại núi khỉ, nhiều loài khỉ khác nhau đang chơi đùa.
猿知恵
の
人
を
無理
に
聴
く
人
も
猿知恵
だろう
Người nghe theo người khôn vặt thì đó cũng là người khôn vặt. .
猿
も
木
から
落
ちる
。
Ngay cả Homer xứng đáng đôi khi cũng gật đầu.
猿
が
木
に
登
るのは
簡単
だ
。
Khỉ leo cây thật dễ dàng.
猿
はたくさん
芸
を
覚
える
。
Những con khỉ có thể học được rất nhiều thủ thuật.
猿
が
高
い
木
に
登
っていく
。
Một con khỉ đang trèo lên cây cao.
猿
がその
森
にはたくさんいる
。
Khu rừng đầy khỉ.
猿
に
飛
びかかられて
彼
は
怖
がった
。
Anh sợ hãi khi con khỉ nhảy vào anh.
猿
たちは
互
いに
毛繕
いし
合
っている
。
Những con khỉ đang chải chuốt cho nhau.

