獄
獄 - NGỤC
獄 — NGỤC
NGỤC
Phát âm
Onyomi
ゴク
Số nét
14
JLPT
N1
Tần suất 
#1529/2500
Bộ
犭
KHUYỂN
犬
KHUYỂN
言
NGÔN 
Nghĩa
- nhà tù; ngục
VD: 獄門 (cửa ngục), 監獄 (nhà tù)
- vụ kiện; kiện tụng
VD: 疑獄 (vụ án tham nhũng)
Ví dụ
地獄絵図
Cảnh rùng rợn
地獄
も
住家
。
Ngay cả địa ngục cũng có thể là một nơi tốt đẹp để sống khi bạn đã quen với nó.
地獄
は
他人
だ
。
Địa ngục là những người khác.
地獄
の
片道切符
Tấm vé một chiều đến địa ngục (phim Mỹ, năm 1990)
地獄
へようこそ
。
Chào mừng đến với địa ngục!
地獄
の
獄卒
である
馬頭
が
亡者
を
追
い
立
てる
。
Mã Đầu, một cai ngục dưới địa ngục, đang xua đuổi các vong hồn.
地獄極楽
は
心
にあり
。
Thiên đường và địa ngục tồn tại trong trái tim của con người.
地獄
の
沙汰
も
金次第
。
Tiền là tất cả.
投獄
を
契機
に
書
いた
。
Tôi đã sử dụng tù của mình như một cơ hội để viết.
地獄
を
見
たことがあるか
?
Bạn đã thấy địa ngục chưa?
地獄
への
転落
は
容易
である
。
Xuống địa ngục thật dễ dàng.
地獄
で
仏
に
会
ったようだった
.
Khi tôi đang lúc khó khăn tôi đã gặp đước một người rất tốt như ông Phật.

