珍
珍 - TRÂN
珍 (めずら.しい たから) — TRÂN
TRÂN
Phát âm
Kunyomi
めずら.しい;たから
Onyomi
チン
Số nét
9
JLPT
N2
Tần suất 
#1330/2500
Bộ
王
VƯƠNG
㐱
Nghĩa
- hiếm; không ngờ tới
VD: 珍事 (chuyện lạ), 珍客 (khách hiếm khi tới)
- kỳ lạ; buồn cười
VD: 珍奇 (kỳ lạ), 珍妙 (kỳ quặc) - quan trọng; quý báu
VD: 珍重 (trân trọng), 珍蔵 (cất giữ như báu vật)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi

