珍
珍 - TRÂN
珍 (めずら.しい たから) — TRÂN
TRÂN
Phát âm
Kunyomi
めずら.しい;たから
Onyomi
チン
Số nét
9
JLPT
N2
Tần suất 
#1330/2500
Bộ
王
VƯƠNG
㐱
Nghĩa
- hiếm; không ngờ tới
VD: 珍事 (chuyện lạ), 珍客 (khách hiếm khi tới)
- kỳ lạ; buồn cười
VD: 珍奇 (kỳ lạ), 珍妙 (kỳ quặc) - quan trọng; quý báu
VD: 珍重 (trân trọng), 珍蔵 (cất giữ như báu vật)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
珍奇
な
品物
Hàng hóa quý hiếm
珍妙
な
仕掛
け
Dụng cụ kỳ lạ .
珍
しく
太
っ
腹
の
人
Một người hào phóng hiếm thấy .
珍妙
な
表情
で
人
を
見
る
Nhìn ai đó một cách kỳ lạ
珍奇
な
引用
・
故事
の
使用
Sử dụng trích dẫn và các sự kiện lịch sử hiếm có
珍重
すべきものである
Vật đáng được trân trọng
珍
しいこともあるもんだ
。
Đó là điều bất thường.
珍客
も
3
日
いれば
鼻
につく
。
Ngay cả một vị khách hiếm hoi cũng không còn được chào đón sau ba ngày.
珍
しい
唐
を
市場
で
買
い
求
める
。
Mua những món hàng hóa nhập khẩu từ Trung Quốc quý hiếm tại chợ.
珍現象
が
起
こったため
、
人々
は
驚
いた
。
Do hiện tượng hiếm có xảy ra, mọi người đều rất ngạc nhiên.
その
珍
しさから
珍重
される
Được trân trọng vì sự quý hiếm đó .
彼
は
珍
しい
古書
を
見
つけた
。
Anh ta đánh vào một cuốn sách cổ quý hiếm.

