珠
珠 - CHÂU
珠 (たま) — CHÂU
CHÂU
Phát âm
Kunyomi
たま
Onyomi
シュ
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#1711/2500
Bộ
王
VƯƠNG
朱
CHU 
Nghĩa
- ngọc; ngọc trai
- vật đẹp
VD: 珠玉 (tuyệt phẩm) - vật hình hạt tròn
VD: 珠算 (tính toán bằng bàn tính), 念珠 (tràng hạt)
Ví dụ
胚珠培養
Cấy phôi
数珠
を
繰
る
Lần tràng hạt
真珠
の
収穫高
は
少
なかった
。
Việc thu hoạch ngọc trai là nhỏ.
数珠
をつまぐって
祈念
する
Xoay tràng hạt và cầu nguyện
耳珠
を
押
すと
少
し
痛
みを
感
じました
。
Khi ấn vào nút tai con, tôi cảm thấy hơi đau.
真珠
を
探
したいと
思
う
者
は
深
くもぐらなければならぬ
。
Ai muốn tìm ngọc, phải lặn sâu.
真珠腫
は
、
耳
の
奥
にある
角化
した
細胞
が
蓄積
し
、
炎症
や
聴力低下
を
引
き
起
こすことがあります
。
Viêm tai cholesteatoma là tình trạng các tế bào sừng hóa tích tụ trong tai trong, có thể gây viêm nhiễm và suy giảm thính lực.
擬宝珠
をお
浸
しにして
食
べる
。
Ăn nụ hành bằng cách chế biến món rau chần Ohitashi.
川真珠貝
は
、
清流
に
生息
し
、
貝殻
の
内側
が
美
しい
真珠層
を
持
つのが
特徴
です
。
Trai Margaritifera laevis có đặc trưng là sống ở sông suối trong sạch và có lớp xà cừ đẹp bên trong vỏ.
湾生胚珠
Noãn trứng .
豚
に
真珠
を
与
えるな
。
Đừng đúc ngọc trai trước khi lợn.
母
は
真珠
の
ネックレス
をくれた
。
Mẹ tôi đã tặng tôi một chiếc vòng ngọc trai.

