琢
琢 - TRÁC
琢 (みが.く) — TRÁC
TRÁC
Phát âm
Kunyomi
みが.く
Onyomi
タク
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#2022/2500
Bộ
王
VƯƠNG
豕
THỈ 
Nghĩa
- Sửa ngọc, mài giũa ngọc.
- Đôn trác [敦琢] kén chọn.
Onyomi
Ví dụ
彼
の
文章
は
細部
まで
入念
に
彫琢
されている
。
Mọi chi tiết trong bài viết của anh ấy đều được soạn thảo một cách cẩn thận.
君
の
実力
なら
楽勝
だとは
思
うが
、
それに
驕
らず
、
まずは
クラス
のみんなと
切磋琢磨
していって
欲
しい
。
Với khả năng của bạn, đó là một sự né tránh, nhưng xin đừng tự hào về điều đónhưng trước tiên hãy áp dụng bản thân một cách thận trọng với mọi người trong lớp của bạn.

