瓜
瓜 - QUA
瓜 (うり) — QUA
QUA
Phát âm
Kunyomi
うり
Onyomi
カ;ケ
Số nét
6
Tần suất 
#2459/2500
Bộ
厶
KHƯ
爪
TRẢO 
Nghĩa
- Dưa, các thứ dưa có quả đều gọi là qua.
- Qua kì [瓜期] đổi thay chức việc, hẹn người này đến thay người kia gọi là qua kì.
- Con gái đến mười sáu tuổi gọi là phá qua [破瓜], vì chữ qua [瓜] giống hình hai chữ bát [八], tức mười sáu.
- Qua lý [瓜李] nói sự hiềm nghi, xỏ giầy ở ruộng dưa người ta ngờ là hái dưa, đội lại mũ ở dưới cây mận, người ta ngờ là hái mận, dẫu ngay người ta cũng ngờ rằng gian : qua điền bất nạp lý, lý hạ bất chỉnh quan [瓜田不納履,李下不整冠].
- Qua cát [瓜葛] kẻ thân thích. Hai họ không có liên thuộc gì với nhau mà vì các ngành dây dưa với nhau mới nên thân thích gọi là qua cát.
Ví dụ
瓜
のつるに
茄子
はならぬ
。
Bạn không nhận được cà tím từ cây nho bầu.
瓜実条虫
は
犬
や
猫
の
腸内
に
寄生
する
。
Sán dây dưa chuột ký sinh trong ruột của chó và mèo.
瓜蝿
は
農作物
に
大
きな
被害
を
与
える
。
Ruồi bầu gây thiệt hại lớn cho cây trồng.
瓜
の
木
の
葉
は
大
きく
、
夏
の
日差
しを
和
らげるのに
役立
つ
。
Lá của cây dưa rất to, giúp làm dịu ánh nắng mùa hè.
瓜羽虫
の
食害
にあうことが
多
いのは
、
キュウリ
や
スイカ
、
カボチャ
、
ゴーヤ
、
ズッキーニ
などの
ウリ
科
の
植物
です
。
Các loại cây thuộc họ bầu bí như dưa chuột, dưa hấu, bí đỏ, mướp đắng, và bí ngòi thường bị bọ dưa phá hoại.
胡瓜
サラダ
Salát dưa chuột
西瓜割
り
Miếng dưa hấu
南瓜用
の
スパイス
Gia vị sử dụng cho món bí ngô
冬瓜
を
収穫
する
。
Thu hoạch bí đao.
西瓜
を
食
べましょう
!
Hãy ăn một quả dưa hấu!
胡瓜
はつる
性植物
である
Dưa chuột là thực vật thuộc họ dây leo .
木瓜
を
煎
じて
鎮痛剤
として
服用
する
。
Sắc mộc qua khô để uống như một loại thuốc giảm đau.

