甘
甘 - CAM
甘 (あま.い あま.える あま.やかす うま.い) — CAM
CAM
Phát âm
Kunyomi
あま.い;あま.える;あま.やかす;うま.い
Onyomi
カン
Số nét
5
JLPT
N2
Tần suất 
#1248/2500
Bộ
廿
NHẬP 
Nghĩa
- ngọt; ngon
VD: 甘美 (ngọt ngào), 甘露 (cam lộ)
- cam chịu; hài lòng; thỏa mãn
VD: 甘受 (cam chịu), 甘心 (hài lòng)
Mẹo
- Kẹo mật ong ở t…
Ví dụ
甘
い
恋
Tình yêu ngọt ngào .
甘草
エキス
Chiết xuất từ cam thảo (cỏ ngọt)
甘
い
菓子
Bánh kẹo ngọt
甘
いなあ
。
Anh ấy là một người tự thúc đẩy.
甘美
な
死
Cái chết ngọt ngào
甘
い
現像
Ảo tưởng (giấc mơ) ngọt ngào .
甘美
な
夢
Giấc mơ ngọt ngào
甘言
に
乗
る
Mắc phải lời đường mật
甘
えは
禁物
です
。
Bạn không nên mong đợi mọi thứ trở nên dễ dàng.
甘味
を
添加
する
Gia thêm vị ngọt
甘言
でだます
人
Kẻ lừa gạt bằng lời đường mật
甘美
なくだもの
Quả thơm ngọt

