甚
甚 - THẬM
甚 (はなは.だ はなは.だしい) — THẬM
THẬM
Phát âm
Kunyomi
はなは.だ;はなは.だしい
Onyomi
ジン
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#1961/2500
Bộ
甘
CAM
匹
THẤT 
Nghĩa
- rất; cực kỳ; vượt mức
VD: 甚大 (cực kỳ lớn), 深甚 (sâu sắc)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
はなは.だ
Onyomi
Ví dụ
甚
だしい
厚顔無恥
Vô liêm sỉ (trơ trẽn, trơ tráo, trơ trẽn) kinh khủng
甚
だしい
暑
さ
(
寒
さ
)
Nóng ( lạnh ) kinh khủng .
甚寒
の
中
、
暖
かい
飲
み
物
が
恋
しいです
。
Giữa cái lạnh thấu xương, tôi thèm một thức uống ấm áp.
甚
だしい
違法行為以外
のあらゆる
理由
による
退職
Thôi việc vì nhiều lý do ngoại trừ hành vi phạm pháp quá
激甚災害
Tai họa nghiêm trọng .
激甚被害地帯
Vùng bị thiệt hại nghiêm trọng
激甚災害地区
Khu vực chịu thiệt hại nghiêm trọng
幸甚
に
存
じます
Tôi sẽ rất biết ơn (nếu)
激甚災害
の
指定
に
基
づいて
Theo quy định về tai họa nghiêm trọng
彼
の
話
は
甚深
な
意味
を
含
んでいる
。
Câu chuyện của anh ấy chứa đựng những ý nghĩa rất sâu xa.
その
会社
は
甚大
な
被害
を
被
った
。
Công ty bị lỗ lớn.
その
地方
は
風害
が
甚
だしかった
.
Cơn bão đã gây ra nhiều thiệt hại ở khu vực đó

