田
田 - ĐIỀN
田 (た) — ĐIỀN
ĐIỀN
Phát âm
Kunyomi
た
Onyomi
デン
Số nét
5
JLPT
N4
Tần suất 
#90/2500
Nghĩa
- nông thôn; quê
VD: 田舎 (nông thôn), 田紳 (người có địa vị ở quê), 田夫 (nông dân)
- săn bắn
VD: 田猟 (săn bắn) - ruộng; đất canh tác
VD: 田園 (đồng quê), 田畑 (ruộng đồng), 水田 (ruộng lúa nước) - vùng sản xuất một loại vật phẩm cụ thể
VD: 塩田 (ruộng muối), 炭田 (mỏ than), 油田 (mỏ dầu)
Mẹo
- たんぼにでん源げんがない。Ở …
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
た
Onyomi
Ví dụ
田圃道
Đường đi qua ruộng nước
田中
さんも
田中
さんだが
、
吉田
さんだってひどいよ
。
Anh Tanaka cũng thế mà cả chị Yoshida cũng quá quắt lắm.
田鼠
が
田
んぼを
走
り
回
っている
。
Con chuột đồng đang chạy quanh ruộng lúa.
田園詩風
の
Phong cảnh nên thơ .
田舎
の
風習
Phong tục ở quê
田植
えをする
Trồng cấy lúa
田畑
を
鋤
する
。
Cày cấy ruộng vườn.
田舎
で
暮
らす
Sống ở nông thôn .
田園詩
の
女神
Nữ thần của thơ đồng quê.
田中氏
は
フェミニスト
だ
。
Ông Tanaka là một nhà bảo vệ quyền lợi phụ nữ.
田舎
くさい
服
。
Bộ quần áo kiểu nhà quê.
田園
を
楽
しむ
Thưởng ngoạn vùng nông thôn./ vui cảnh điền viên

