男
男 - NAM
男 (おとこ お) — NAM
NAM
Phát âm
Kunyomi
おとこ;お
Onyomi
ダン;ナン
Số nét
7
JLPT
N5
Tần suất 
#240/2500
Bộ
力
LỰC
田
ĐIỀN 
Nghĩa
- con trai
VD: 嫡男 (đích nam), 長男 (trưởng nam)
- đàn ông; nam giới
VD: 男子 (nam giới), 男性 (đàn ông) - tước vị thứ năm trong ngũ đẳng tước (Công, Hầu, Bá, Tử, Nam)
VD: 男爵 (nam tước)
Mẹo
- そのおとこ のちょうなんのなま…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
おとこ
お
Onyomi
Ví dụ
男
の
子
はやはり
男
の
子
。
Con trai vẫn sẽ là con trai.
男性
は
男
らしく
見
せたがる
。
Đàn ông thích trông nam tính.
男子用
スポーツウェア
Quần áo thể thao dành cho đàn ông .
男装
の
麗人
Mỹ nhân trong trang phục đàn ông .
男性
の
感性
Cảm tính (giác quan của) đàn ông
男声
アルト
歌手
Bè antô giọng nam .
男
の
子
と
男
の
人
は
水
を
飲
んでいます
。
Cậu bé và người đàn ông đang uống nước.
男色
を
禁
じる
Cấm đồng tính luyến ái nam .
男
を
悩殺
する
Quyến rũ đàn ông .
男子用服飾品
Đồ trang sức dùng cho nam giới
男性
ホルモン
の
過剰
Sự thừa hocmôn nam tính
男心
と
秋
の
空
。
Con người hay thay đổi như tiết trời mùa thu.

