町
町 - ĐINH
町 (まち) — ĐINH
ĐINH
Phát âm
Kunyomi
まち
Onyomi
チョウ
Số nét
7
JLPT
N4
Tần suất 
#292/2500
Bộ
丁
ĐINH
田
ĐIỀN 
Nghĩa
- bờ ruộng; đường nhỏ giữa các thửa ruộng
VD: 町畦 (bờ ruộng)
- thị trấn
(a) một đơn vị hành chính
VD: 町議 (nghị viên thị trấn)
(b) một khu trong thành phố hoặc quận; khu phố - chou (đơn vị đo lường)
(a) đơn vị diện tích, khoảng 99,2 are (9920 m²)
VD: 町歩 (diện tích đất tính bằng đơn vị chou)
(b) đơn vị chiều dài, khoảng 109 mét
VD: 町場 (khu phố)
Mẹo
- このまちはちょうがたくさんいま…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
まち
Onyomi
Ví dụ
町会議長
Chủ tịch thành phố
町
の
中心部
Khu trung tâm .
町
を
束
ねる
Cai trị khu phố như là lãnh đạo.
町
を
通
っていく
。
Đi ngang qua khu phố.
町
は
眠
っていた
。
Thị trấn đã ngủ.
町
に
来
ましたか
?
Bạn đã đến thị trấn?
町全体
が
水没
した
。
Toàn bộ thị trấn chìm trong nước.
町中
を
歩
き
回
った
。
Tôi đã đi loanh quanh khắp thị trấn.
町中を歩き回った。
T
ô
i
đ
ã
đ
i
loanh
quanhkh
ắ
pth
ị
tr
ấ
n
.
町
は
霧
に
包
まれた
。
Thành phố bị bao trùm trong sương mù.
町全体
が
水没
した
。
Toàn bộ thị trấn chìm trong nước.
町中
が
眠
っていた
。
Cả thị trấn nằm ngủ.

