畝
畝 - MẪU
畝 (せ うね) — MẪU
MẪU
Phát âm
Kunyomi
せ;うね
Onyomi
ボウ;ホ;モ;ム
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#2327/2500
Bộ
久
CỬU
亩
MẪU 
Nghĩa
- luống; luống ruộng
- đơn vị đo diện tích đất; ở Nhật Bản bằng khoảng 1 are; ở Trung Quốc thời nhà Chu bằng khoảng 1,82 are
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Ví dụ
畝織
りの
ネクタイ
Cà vạt có sọc gân
横畝織
り
Vải kẻ ngang .
〜
に
畝
を
作
る
Tạo luống cây cho ~
畑
に
畝
を
作
って
野菜
の
苗
を
植
える
。
Tôi tạo luống ở cánh đồng rồi trồng cây rau non.
農民
たちは
壟畝
を
歩
きながら
作物
の
成長
を
見守
っていた
。
Những người nông dân đi dọc theo các luống đất và quan sát sự phát triển của cây trồng.
周
の
時代
、
百歩
を
一畝
とした
。
Vào thời nhà Chu, một trăm bộ được tính là một mẫu.
彼
は
都会
を
離
れ
、
壟畝
の
静
かな
生活
を
選
んだ
。
Anh ấy rời bỏ thành phố và chọn cuộc sống yên bình ở vùng quê.
野菜
を
植
える
前
に
、
しっかりと
畝立
てを
行
う
。
Trước khi trồng rau, chúng tôi thực hiện việc vun luống một cách kỹ lưỡng.

