番
番 - PHIÊN, PHAN, BA, BÀ
番 (つが.い) — PHIÊN, PHAN, BA, BÀ
PHIÊN, PHAN, BA, BÀ
Phát âm
Kunyomi
つが.い
Onyomi
バン
Số nét
12
JLPT
N3
Tần suất 
#348/2500
Bộ
釆
BIỆN
田
ĐIỀN 
Nghĩa
- thứ tự; thứ hạng
VD: 番号 (số thứ tự), 欠番 (số bị khuyết)
- trận đấu; sự kết hợp
VD: 番付 (bảng xếp hạng), 番組 (chương trình) - luân phiên đảm nhận công việc
VD: 週番 (trực tuần), 輪番 (luân phiên) - thông dụng; thô sơ
VD: 番傘 (dù giấy dầu loại thường), 番茶 (trà thường, trà bancha) - canh gác; người canh gác
VD: 番人 (người canh gác), 門番 (người gác cổng)
Mẹo
- このばん組ぐみは大好だいすきで…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
番組
の
本番前
に
、
カメラリハーサル
を
行
います
。
Trước buổi phát sóng chính, chúng tôi sẽ tiến hành quay tổng duyệt.
番組
と
番組
の
間
に
ステーションブレイク
が
入
ります
。
Khoảng nghỉ được chèn vào giữa các chương trình.
番太
は
夜中
でも
番所
を
守
っていました
。
Người canh gác đã bảo vệ trạm gác suốt đêm.
番号
は
932
ー
8647
、
市外局番
はわからないんだけど
。
Số là 932-8647, nhưng tôi không biết mã vùng.
一番底
Nền tảng đầu tiên
一番良
いものが
、
一番安
い
。
Rẻ nhất là tốt nhất.
背番号
7
番
が
彼
の
弟
です
。
Số đồng phục số 7 là em trai của anh.
定番
の
デートコース
Lịch trình hẹn hò thông thường
2
番目
の
鍵
Chìa khóa thứ 2 .
一番下
の
弟
Em trai út
一番末
の
妹
Em gái út .
一番上
の
姉
Chị cả

