疎
疎 - SƠ
疎 (うと.い うと.む まば.ら) — SƠ
SƠ
Phát âm
Kunyomi
うと.い;うと.む;まば.ら
Onyomi
ソ;ショ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#1572/2500
Bộ
⺪ 束
THÚC 
Nghĩa
- thưa thớt; thưa; thô
VD: 疎密 (độ thưa và dày), 空疎 (trống rỗng)
- lơ là; sơ sài
VD: 疎略 (sơ sài), 疎漏 (sơ hở) - xa cách; không thân thiết
VD: 疎遠 (xa cách), 疎外 (xa lánh) - thông qua; dẫn thông; thông suốt
VD: 疎水 (kênh dẫn nước), 疎通 (thông suốt)
Ví dụ
疎
い
愛
Tình yêu không vụ lợi
疎水性
アミノ
酸
Axit amin sợ nước
疎
らに
種
を
蒔
けば
、
疎
らにしか
刈
り
取
れない
。
Gieo nhân nào gặt quả ấy. .
疎遠
な
関係
にする
Trở thành mối quan hệ xa cách.
疎水
コロイド
は
水
にまざりません
。
Keo kỵ nước không thể hòa tan trong nước.
疎開先
の
家
で
終戦
を
迎
える
Đón mừng chiến tranh kết thúc tại nhà dân nơi mình sơ tán. .
過疎県
Tỉnh có dân số quá đông .
空疎
な
議論
Tranh luận vô nghĩa
空疎
なもの
Thứ vô nghĩa
空疎
な
言葉
Những từ vô nghĩa
空疎
な
人生
Con người sáo rỗng
過疎化
の
影響
Ảnh hưởng của việc giảm dân số

