疲
疲 - BÌ
疲 (つか.れる -づか.れ つか.らす) — BÌ
BÌ
Phát âm
Kunyomi
つか.れる;-づか.れ;つか.らす
Onyomi
ヒ
Số nét
10
JLPT
N3
Tần suất 
#1263/2500
Bộ
疒
NẠCH
皮
BÌ 
Nghĩa
- mệt mỏi; suy yếu
VD: 疲弊 (kiệt quệ), 疲労 (mệt mỏi)
Mẹo
- Anh ấy (彼) đã k…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
つか.れる
-づか.れ
Onyomi
Ví dụ
疲
れ
〜
Mệt mỏi vô cùng .
疲
れた
?
Bạn có mệt không?
疲
れたよ
。
Tôi mệt.
疲
れました
。
Tôi mệt.
疲
れたなあ
。
Tôi bị kiệt sức.
疲
れて
〜
になる
。
Mệt đến đứt cả hơi.
疲
れましたか
。
Bạn có mệt không?
疲
れているんだ
。
Mệt quá.
疲労
が
蓄積
する
Mệt mỏi tích tụ
疲
れてしまったよ
。
Tôi làm xong rồi.
疲
れを
表
す
見振
り
Cử chỉ thể hiện sự mệt mỏi
疲
れていたので
寝
た
。
Vì mệt nên tôi đi ngủ.

