痂
痂 - GIÀ
痂 (かさ かさ.ぶた) — GIÀ
GIÀ
Phát âm
Kunyomi
かさ;かさ.ぶた
Onyomi
カ;ケ
Số nét
10
Nghĩa
- Vẩy, những chỗ nhọt đóng vẩy gọi là già.
Ví dụ
痂皮
する
過程
は
皮膚
が
治
ることを
意味
します
。
Quá trình hình thành vảy là dấu hiệu da đang lành lại.
転
んだ
膝
が
痂
せるのに
数日
かかった
。
Đầu gối bị ngã phải mất vài ngày để đóng vảy.
かゆいけれど
、
痂皮
を
取
らないほうがいいです
。
Dù ngứa thì bạn cũng không nên bóc lớp vảy.

