病
病 - BỆNH
病 (や.む -や.み やまい) — BỆNH
BỆNH
Phát âm
Kunyomi
や.む;-や.み;やまい
Onyomi
ビョウ;ヘイ
Số nét
10
JLPT
N4
Tần suất 
#384/2500
Bộ
丙
BÍNH
疒
NẠCH 
Nghĩa
- ốm; mắc bệnh; bệnh tật; sự đau ốm
VD: 病気 (bệnh tật), 看病 (chăm sóc người bệnh)
- khuyết điểm; điểm yếu
VD: 病根 (nguyên nhân căn bệnh), 病癖 (thói hư tật xấu)
Mẹo
- そのへい士しはやまで体からだの…
Ví dụ
病人
の
看病
をする
Chăm sóc người bệnh
病気
で
病院
に
入院
した
。
Anh ấy bị ốm và phải nhập viện.
病身
の
妻
Người vợ tàn tật/ người vợ ốm yếu .
病院内
カフェテリア
Quán ăn trong bệnh viện
病徴発現
Phát triển triệu chứng .
病人
はついに
病気
を
克服
した
。
Cuối cùng bệnh nhân cũng đã chinh phục được bệnh tật của mình.
病気
と
闘
う
。
Chống chọi với bệnh tật.
病状
の
変化
Bệnh tình chuyển biến
病
は
気
から
。
Care đã giết một con mèo.
病
は
気
から
.
Lo lắng là mầm mống của bệnh tật/ Bệnh từ tâm mà ra
病院用流
し
Chậu rửa dùng trong bệnh viện.
病
が
体
を
蝕
む
Bệnh tật gặm mòn dần cơ thể

