痘
痘 - ĐẬU
痘 — ĐẬU
ĐẬU
Phát âm
Onyomi
トウ
Số nét
12
JLPT
N1
Bộ
豆
ĐẬU
疒
NẠCH 
Nghĩa
- bệnh đậu mùa
VD: 痘瘡 (bệnh đậu mùa)
Onyomi
Ví dụ
痘苗原
Tiêm chủng
痘痕
も
靨
。
Tình yêu là mù quáng.
痘瘡状座瘡
Vết rỗ đậu mùa .
痘痕
のある
Bị đậu mùa .
痘痕
も
笑窪
。
Khi yêu, ngay cả vết rỗ cũng là má lúm đồng tiền.
痘苗製造所
Nơi chế tạo vắc-xin .
水痘生
ワクチン
Vắc xin phòng bện thủy đậu .
種痘
の
跡
Vết tiêm chủng
種痘
を
受
ける
Được tiêm chủng .
天然痘
による
攻撃
Bùng phát bệnh đậu mùa .
彼
は
痘痕面
を
気
にしている
。
Anh ấy luôn bận tâm về khuôn mặt rỗ của mình.
彼
は
痘痕面
を
気
にしている
。
Anh ấy luôn để tâm đến khuôn mặt đầy sẹo rỗ của mình.

