痴
痴 - SI
痴 (し.れる おろか) — SI
SI
Phát âm
Kunyomi
し.れる;おろか
Onyomi
チ
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#1663/2500
Bộ
知
TRI
疒
NẠCH 
Nghĩa
- ngu ngốc; kẻ ngốc
VD: 痴人 (người ngốc), 痴鈍 (ngu đần)
- mê muội; si mê
VD: 痴情 (si tình), 痴話 (lời yêu đương)
Ví dụ
痴人
の
夢
Giấc mơ của thằng đần/ giấc mơ của kẻ ngốc .
痴情
の
果
てに
女
を
殺
した
.
Chỉ vì yêu mù quáng mà đã giết chết cô ấy.
痴漢
は
本当
に
女
の
敵
。
絶対
に
許
さないです
。
Kẻ quấy rối tình dục thực sự là kẻ thù của phụ nữ. Tôi sẽ không bao giờ để họ thoát khỏi nó.
痴漢
は
本当
に
女
の
敵
。
絶対
に
許
さないです
。
Kẻ quấy rối tình dục thực sự là kẻ thù của phụ nữ. Tôi sẽ không bao giờ để họ thoát khỏi nó.
愚痴
っぽい
人
Người hay than thở (than vãn, cằn nhằn) .
愚痴
はやめろよ
。
Đừng càu nhàu nữa.
愚痴
るために
電話
する
Gọi điện thoại để than thở (than vãn, cằn nhằn)
愚痴
ばかり
言
っている
人
Người chỉ toàn nói lời than thở (than vãn, cằn nhằn)
愚痴
の
闇
に
ハマ
ると
、
何
をしても
楽
しめなくなる
。
Một khi bị cuốn vào vòng lặp tiêu cực của những lời than vãn, thì làm gì cũng không thấy vui.
最近痴漢
が
多発
しています
。
できるだけ
明
るく
人通
りの
多
い
道
を
選
んで
歩
きましょう
。
Gần đây đã có nhiều cuộc tấn công bởi những kẻ quấy rối tình dục. Hãy cố gắng bước đi trong sángvà những con đường được lui tới nhiều nhất có thể.
私
は
音痴
だから
歌
いたくない
。
Tôi không muốn hát, vì tôi bị khiếm thính.
君
の
愚痴
はもう
聞
きたくないよ
Tôi không muốn nghe thêm bất kỳ lời than thở (than vãn, cằn nhằn) nào của cậu nữa đâu!

