皆
皆 - GIAI
皆 (みな みんな) — GIAI
GIAI
Phát âm
Kunyomi
みな;みんな
Onyomi
カイ
Số nét
9
JLPT
N3
Tần suất 
#1267/2500
Bộ
比
BỈ
白
BẠCH 
Nghĩa
- tất cả; mọi người; toàn bộ
VD: 皆既 (toàn phần), 皆無 (hoàn toàn không), 皆目 (hoàn toàn)
Mẹo
- So sánh(比) mọi …
Ví dụ
皆
が
笑
った
。
Mọi người cười.
皆満足
だった
。
Mọi người đều hài lòng.
皆
さんおはよう
。
Chào buổi sáng, mọi người.
皆
は
楽
しかった
。
Mọi người đã có một khoảng thời gian vui vẻ.
皆既
げっしょく
Nguyệt thực toàn phần .
皆
が
笑
っていた
。
Mọi người đều cười.
皆
さんお
静
かに
。
Xin hãy im lặng, mọi người.
皆
さんはお
元気
?
Mọi người thế nào?
皆
はいかがですか
?
Mọi người thế nào?
皆
さんによろしく
。
Xin gửi lời chào trân trọng đến tất cả các bạn.
皆
は
幸
せになりたい
。
Tất cả chúng ta đều muốn được hạnh phúc.
皆
が
私
を
馬鹿
にした
。
Mọi người đều cười tôi.

