皇
皇 - HOÀNG
皇 — HOÀNG
HOÀNG
Phát âm
Onyomi
コウ;オウ
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#721/2500
Bộ
白
BẠCH
王
VƯƠNG 
Nghĩa
- kính ngữ gắn vào các từ liên quan đến Thiên hoàng
VD: 皇位 (ngôi vua), 皇室 (hoàng thất)
- vua; người trị vì thiên hạ; thiên tử
VD: 皇帝 (hoàng đế), 教皇 (giáo hoàng) - sumeragi (cách gọi cổ của Thiên hoàng, đất nước Nhật)
- hoảng hốt; vội vàng
VD: 倉皇 (hoảng loạn)
Onyomi
Ví dụ
皇極天皇
は
斉明天皇
として
重祚
した
。
Thiên hoàng Kōgyoku đã lên ngôi lần thứ hai với tư cách là Thiên hoàng Saimei.
皇子殿下
Thái tử điện hạ
皇太子
は
、
皇位
を
継承
する
人
です
。
Thái tử là người kế vị ngai vàng.
皇帝
が
皇太子
を
立
てる
際
に
冊
を
授
ける
。
Hoàng đế ban sắc chỉ khi thiết lập ngôi vị Thái tử.
皇婿
は
女王
の
夫
です
。
Vương tế là chồng của nữ hoàng
皇帝陛下万歳
と
叫
ぶ
。
Hô vang hoàng đế bệ hạ vạn tuế.
皇室神道
では
、
天皇
は
神
の
子孫
として
崇
められている
。
Trong Thần đạo hoàng gia, hoàng đế được tôn kính là hậu duệ của các vị thần.
皇太孫
は
将来
の
天皇
として
、
厳格
な
教育
を
受
けています
。
Hoàng thái tôn đang phải tiếp thu sự giáo dục nghiêm khắc với vai trò Thiên hoàng tương lai.
皇祚
を
踐
むは
男系
に
限
る
。
Chỉ nam giới mới được thừa kế ngai vàng.
皇后宮
は
美
しい
庭園
で
有名
です
。
Cung điện của hoàng hậu nổi tiếng với khu vườn xinh đẹp.
皇帝
の
行列
には
青龍
が
掲
げられた
。
Lá cờ Thanh Long đã được treo lên trong đoàn diễu hành của hoàng đế.
皇后宮
は
美
しい
着物
を
着
ています
。
Hoàng hậu đang mặc một bộ kimono rất đẹp.

