皮
皮 - BÌ
皮 (かわ) — BÌ
BÌ
Phát âm
Kunyomi
かわ
Onyomi
ヒ
Số nét
5
JLPT
N2
Tần suất 
#1092/2500
Bộ
丨
CỔN
厂
HÁN
又
HỰU 
Nghĩa
- lớp bao phủ bên ngoài; da; vỏ
VD: 皮膚 (da người), 樹皮 (vỏ cây)
- bề ngoài; bề mặt
VD: 皮相 (bề ngoài, nông cạn)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
かわ
Onyomi
Ví dụ
皮膚病
Bệnh về da
皮相
な
見解
Ý kiến nông cạn
皮切
りに
〜
する
Bắt đầu bằng việc gì đó .
皮膚筋炎
では
皮膚症状
が
出
ますが
、
目立
つのは
顔
の
紅
い
皮疹
です
。
Với bệnh viêm da cơ, các triệu chứng trên da xuất hiện, nổi bật nhất là ban đỏ trên mặt.
皮膚
に
触
がある
Có sự tiếp xúc với da
皮膚
が
〜
になった
。
Da trở nên khô ráp. .
皮膚
が
カサカサ
している
Da khô ráp
皮膚
に
白斑
が
現
れる
。
Những đốm trắng xuất hiện trên da.
皮膚
の
血流音
を
聴
く
Tớ nghe thấy cả những dòng máu chảy dần dật dưới làn da
皮膚炎
・
関節炎
・
腱鞘炎症候群
Hội chứng viêm da, đau nhức mỏi cổ tay do hoạt dộng nhiều và bệnh viêm dây chằng .
皮被
りは
果物
を
保護
します
。
Lớp vỏ bọc bảo vệ trái cây.
毛皮
の
靴
Giày da

