益
益 - ÍCH
益 (ま.す) — ÍCH
ÍCH
Phát âm
Kunyomi
ま.す
Onyomi
エキ;ヤク
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#674/2500
Bộ
皿
MÃNH
𡯂
Nghĩa
- tăng lên; thêm vào; tràn đầy
VD: 増益 (tăng lợi nhuận)
- ngày càng; hơn nữa
- có lợi; hữu ích
VD: 益虫 (côn trùng có ích), 実益 (lợi ích thực tế), 有益 (hữu ích) - tiền lãi; lợi nhuận
VD: 収益 (doanh thu), 受益 (hưởng lợi), 利益 (lợi nhuận)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
益虫
は
有用物質
を
生産
し
、
間接的
に
人間生活
に
利益
を
与
える
Côn trùng có ích sản xuất ra những chất có ích và trực tiếp đem lại lợi ích cho sinh hoạt của con người .
公益
と
個人的利益
の
混同
Nhầm lẫn lợi ích chung với lợi ích riêng
利益相反
Mâu thuẫn về quyền lợi .
利益
を
謀
る
Mưu cầu lợi nhuận
便益工作物
Sản phẩm hữu ích .
公益
と
私益
をしっかり
区別
をする
Phân việt rõ ràng lợi ích chung và lợi ích riêng
公益
(
事業
)
会計
Kế toán hoạt động công ích .
利益
の
分
け
前
Sự phân chia lợi ích .
公益
に
関
する
問題
Vấn đề liên quan đến lợi ích chung
利益
などを
享受
する
Hưởng lợi nhuận
利益剰余金期末残高
Tổng dư lợi nhuận cuối kỳ
利益
は
税金抜
きですか
。
Tiền lời là trừ thuế rồi à?

