盗
盗 - ĐẠO
盗 (ぬす.む ぬす.み) — ĐẠO
ĐẠO
Phát âm
Kunyomi
ぬす.む;ぬす.み
Onyomi
トウ
Số nét
11
JLPT
N3
Tần suất 
#1051/2500
Bộ
次
THỨ
皿
MÃNH 
Nghĩa
- ăn trộm; lấy đồ của người khác; việc trộm cắp
VD: 盗作 (đạo văn), 盗難 (trộm cắp)
- lén lút thực hiện
VD: 盗聴 (nghe lén), 盗視 (nhìn trộm)
Ví dụ
盗電
ユーザー
Người câu trộm điện .
盗伐
される
Bị chặt trộm .
盗癖
のある
Thói ăn cắp vặt/ăn cắp quen tay .
盗人渡世
Sống bằng nghề ăn trộm .
盗用防止
ソフトウェア
Phần mềm chống ăn cắp
盗賊
の
元凶
Đầu sỏ của bọn kẻ cắp.
盗人
にも
仁義
。
Kẻ trộm cũng có nhân nghĩa
盗取
した
物品
Hàng hóa ăn trộm
盗人
に
追
い
銭
をする
Hành động bất lương thường có nhiều tiền .
盗
みをはたらく
Phạm tội ác.
盗品
をもらった
者
は
盗
んだ
本人
と
同様悪
い
。
Kẻ tiêu thụ đồ ăn cướp thì có tội như kẻ ăn cắp
盗犯等防止法
(
盗犯等
の
防止
および
処分
に
関
する
法律
)
Luật ngăn ngừa và truy tố tội ăn cắp, cướp giật, vv

