眉
眉 - MI
眉 (まゆ) — MI
MI
Phát âm
Kunyomi
まゆ
Onyomi
ビ;ミ
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#2177/2500
Bộ
丨
CỔN
尸
THI
目
MỤC 
Nghĩa
- lông mày
VD: 眉目 (diện mạo), 白眉 (xuất sắc nhất)
- người già; tuổi già
VD: 眉寿 (trường thọ) - mép; rìa; viền
Ví dụ
彼
は
眉
をひそめてそっぽをむいた
。
Anh cau mày quay đi.
白
い
眉斑
があることが
本種
の
特徴
となっている
。
Có sọc lông mày trắng là đặc điểm của loài này.
トム
は
眉
をひそめた
。
Tom cau mày.
いずれ
拝眉
の
上
、
台顔
を
拝
したく
存
じます
。
Tôi rất mong sớm được gặp mặt và chiêm ngưỡng dung nhan của ngài.
湿地帯
で
眉白水鶏
の
観察
を
試
みたが
、
草
むらに
隠
れてなかなか
見
つからなかった
。
Tôi đã cố gắng quan sát gà nước mày trắng ở vùng đất ngập nước, nhưng nó ẩn trong bụi cỏ nên khó tìm thấy.
彼
は
驚
いて
眉
をぴくりと
動
かした
。
Anh ấy ngạc nhiên và khẽ nhíu mày.
出
てきた
男
は
眉
をひそめていた
。
Người đàn ông bước ra ngoài cau mày.
なぜ
彼女
が
彼
に
眉
をひそめたのか
分
からなかった
。
Tôi không thể hiểu tại sao cô ấy lại cau mày nhìn anh.
毛抜
きで
(
人
)
の
眉毛
を
抜
く
Nhổ lông mày (ai) bằng nhíp .
主人
は
私
のやり
方
に
眉
をひそめたようだった
。
Ông chủ có vẻ cau mày với phương pháp của tôi.
(
異常
に
長
い
)
ゲジゲジ
眉毛
Lông mày rậm (rất dài) .
転
たあるまじき
振
る
舞
いに
眉
をひそめる
。
Tôi nhíu mày trước những hành vi gây khó chịu không nên có.

