看
看 - KHÁN, KHAN
看 (み.る) — KHÁN, KHAN
KHÁN, KHAN
Phát âm
Kunyomi
み.る
Onyomi
カン
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#1060/2500
Bộ
手
THỦ
目
MỤC 
Nghĩa
- xem; quan sát kỹ lưỡng
VD: 看過 (cho qua), 看護 (điều dưỡng)
Onyomi
Ví dụ
看守長
Trưởng cai ngục
看破
する
〔
罪
を
〕
Nhìn thấu rõ (nhìn thấu suốt) tội ác .
看護
(
の
仕事
)
Công việc hộ lí .
看護
に
携
わる
女性
を
「
看護婦
」
、
男性
を
「
看護士
」
と
区別
していた
呼称
は
、
2002
年
に
「
看護師
」
に
統一
して
変更
された
。
Các tên riêng được sử dụng cho y tá nữ "kangofu" và y tá nam"kangoshi", được thống nhất vào năm 2002 thành "kangoshi".
看護
に
携
わる
女性
を
「
看護婦
」
、
男性
を
「
看護士
」
と
区別
していた
呼称
は
、
2002
年
に
「
看護師
」
に
統一
して
変更
された
。
Các tên riêng được sử dụng cho y tá nữ "kangofu" và y tá nam"kangoshi", được thống nhất vào năm 2002 thành "kangoshi".
看護婦
は
白衣
を
着
ている
。
Y tá mặc đồ trắng.
看護婦
は
病人
の
世話
をする
。
Y tá chăm sóc người bệnh.
看護婦
は
私
に
注射
した
。
Cô y tá đã tiêm cho tôi.
看護婦
さんは
白衣
を
着
ている
。
Một y tá mặc đồ trắng.
看板
に
大字
で
店名
を
書
く
。
Viết tên cửa hàng bằng chữ khổ lớn lên biển hiệu.
看護婦
は
泣
く
子
をなだめた
。
Cô y tá xoa dịu đứa trẻ đang khóc.
看護婦
が
彼
の
体温
を
計
った
。
Y tá đo nhiệt độ cho anh ta.

