眼
眼 - NHÃN
眼 (まなこ め) — NHÃN
NHÃN
Phát âm
Kunyomi
まなこ;め
Onyomi
ガン;ゲン
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#1527/2500
Bộ
艮
CẤN
目
MỤC 
Nghĩa
- con mắt; ánh mắt
VD: 眼下 (dưới tầm mắt), 眼球 (nhãn cầu), 眼光 (ánh mắt)
- lỗ có hình dạng như con mắt
VD: 銃眼 (lỗ bắn sùng), 方眼 (ô vuông) - điểm mấu chốt; trọng điểm
VD: 主眼 (điểm chính) - khả năng nhìn thấu sự vật
VD: 眼識 (con mắt tinh đời ), 心眼 (khả năng nhìn thấu bản chất)
Ví dụ
眼窩
の
中
の
眼球
Nhãn cầu trong ổ mắt .
眼医者
Bác sĩ chuyên khoa mắt
眼瞼結膜
Kết mạc mí mắt
眼中
にない
Tôi không tồn tại đối với bạn.
眼底血圧測定
(
法
)
Phương pháp đo huyết áp ở võng mạc
眼
の
表面
の
血管
Tia máu trên bề mặt mắt
眼下
の
景色
を
見
る
。
Khảo sát cảnh quan bên dưới.
眼鏡
には
縁裂
がある
Diềm ở mắt kính bị hỏng nứt .
眼鏡
の
形
をしていることから
、
その
橋
を
眼鏡橋
とよぶ
。
Vì cây cầu trông giống như một cặp kính nên họ gọi nó là Meganebashi.
眼球
を
覆
っている
結膜
Kết mạc bao quanh cầu mắt .
眼鏡
の
蔓
が
折
れてしまった
。
Cái gọng kính đã bị gãy mất rồi.
眼科医
の
診察
を
受
けるまで
Cho đến lúc được bác sĩ khoa mắt khám và điều trị

