矢
矢 - THỈ
矢 (や) — THỈ
THỈ
Phát âm
Kunyomi
や
Onyomi
シ
Số nét
5
JLPT
N1
Tần suất 
#1294/2500
Bộ
大
ĐẠI
𠂉
Nghĩa
- mũi tên
VD: 弓矢 (cung tên), 嚆矢 (mũi tên phát lệnh, sự khởi đầu)
- thề; giữ vững lời hứa
VD: 矢言 (lời thề)
Mẹo
- Đây là hình dạn…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
や
Onyomi
Ví dụ
矢
を
飛
ばす
Bắn tên
矢
が
的
から
逸
る
。
Mũi tên đã bay chệch khỏi mục tiêu.
矢石
は
鋭
く
削
られ
、
矢
の
先端
に
取
り
付
けられた
。
Viên đá dùng làm đầu mũi tên được mài sắc và gắn vào đầu mũi tên.
矢
は
的
に
当
たった
。
Mũi tên đã trúng đích.
矢
の
柄
を
竹
で
作
る
。
Làm thân mũi tên bằng tre.
矢
は
木
をかすめた
。
Mũi tên bay ra khỏi cây.
矢印
を
上向
きに
描
く
。
Vẽ mũi tên theo hướng lên trên.
矢場女
は
、
弓
を
射
る
人々
に
矢
を
手渡
す
役割
を
果
たします
。
Người phụ nữ phục vụ tại khu vực bắn cung có nhiệm vụ trao mũi tên cho những người bắn cung.
矢
が
シュッ
と
飛
んでいった
。
Mũi tên bay vun vút đi.
矢
は
的
に
届
かなかった
。
Mũi tên rơi thiếu mục tiêu.
矢
が
厚
い
板
を
貫通
した
。
Mũi tên xuyên qua tấm ván dày.
矢
はぐさりと
刺
さった
。
Mũi tên đã về nhà.

