矩
矩 - CỦ
矩 (かね かねざし さしがね) — CỦ
CỦ
Phát âm
Kunyomi
かね;かねざし;さしがね
Onyomi
ク
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#2380/2500
Bộ
巨
CỰ
矢
THỈ 
Nghĩa
- Cái khuôn làm đồ vuông.
- Khuôn phép.
Ví dụ
矩
の
長
さを
正確
に
測
る
。
Đo chính xác chiều dài của khoảng cách độ dốc.
柱
の
矩
を
正確
に
測
る
。
Đo đạc chính xác kích thước của cây cột.
堤防
の
矩
を
計算
する
。
Tính toán độ dốc của đê điều.
君子
は
矩
を
以
て
己
を
正
す
。
Người quân tử lấy chuẩn mực làm thước đo để tự chỉnh sửa mình.
大工
が
矩差
を
使
って
直角
を
測
る
。
Người thợ mộc sử dụng thước vuông để đo góc vuông.
仏
の
説
いた
矩
を
汚
してはならない
。
Không được làm ô uế giáo lý mà Đức Phật đã truyền dạy.
先人
の
生
き
方
を
矩
として
、
自
らを
律
する
。
Lấy cách sống của những người đi trước làm khuôn mẫu để tự rèn luyện bản thân.
自由
といえども
、
矩
を
越
えないようにすべきだ
。
Dù nói là tự do, nhưng cũng nên chú ý để không vượt quá khuôn khổ luật lệ.
七十歳
になり
、
心
の
欲
する
所
に
従
えども
矩
を
踰
えず
。
Đến tuổi bảy mươi, dù làm theo những gì trái tim mong muốn cũng không vượt quá đạo lý làm người.

