石
石 - THẠCH
石 (いし) — THẠCH
THẠCH
Phát âm
Kunyomi
いし
Onyomi
セキ;シャク;コク
Số nét
5
JLPT
N3
Tần suất 
#342/2500
Bộ
丆 口
KHẨU 
Nghĩa
- đá; tảng đá; vật làm bằng đá
VD: 石器 (đồ đá), 石工 (thợ đá), 石仏 (tượng Phật bằng đá)
- ví với vật không có giá trị
VD: 瓦石 (ngói và đá), 玉石混交 (tốt xấu lẫn lộn) - ví với vật cứng như đá
VD: 石心 (lòng dạ sắt đá), 金石 (kim loại và đá), 木石 (cây cỏ và đá) - koku
(a) đơn vị đo dung tích trong hệ shakkanho (hệ đo lường cổ của Nhật Bản); khoảng 180 lít
(b) đơn vị đo dung tích của tàu thuyền hoặc gỗ; khoảng 0,28 mét khối - viết tắt của tỉnh cổ Iwami
VD: 石州 (Sekishu - tỉnh Iwami) - thuốc; thuốc có nguồn gốc khoáng vật
VD: 薬石 (thuốc thang)
Mẹo
- いしの下したに化かせきがありま…
Ví dụ
石油
〜
Bình chứa dầu
石碑
を
〜
Dựng bia
石手斧
Rìu đá .
石炭換算
Quy đổi than đá
石切
り
機
Máy cắt đá
石塀
を
作
る
Xây dựng 1 bức tường đá .
石切
り
用具
Dụng cụ cắt đá .
石英玄武岩
Đá bazan thạch anh
石炭
を
燃
す
Đốt than .
石炭
を
焚
く
Đốt than đá .
石垣
を
崩
す
Phá hủy thành đá
石炭
を
石油
の
代
わりに
使
いました
。
Họ thay thế than đá cho dầu mỏ.

