砂
砂 - SA
砂 (すな) — SA
SA
Phát âm
Kunyomi
すな
Onyomi
サ;シャ
Số nét
9
JLPT
N2
Tần suất 
#1146/2500
Bộ
少
THIỂU
石
THẠCH 
Nghĩa
- cát; hạt cát
VD: 砂丘 (cồn cát), 土砂 (đất cát)
- hạt nhỏ
VD: 砂糖 (đường)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
砂漠
の
熱砂
Cát nóng trên sa mạc .
砂塵嵐
Bão cát
砂浜
の
砂
は
粒粒
が
揃
っている
。
Mọi hạt cát trên bãi biển đều đồng đều nhau.
砂漠
の
砂
は
粒々
が
非常
に
細
かい
。
Cát ở sa mạc có các hạt li ti cực kỳ nhỏ.
砂漠
の
砂
は
夜
になると
急速
に
冷
える
。
Cát sa mạc nguội đi nhanh chóng vào ban đêm.
砂漠
の
広大
さ
Sự rộng lớn của sa mạc
砂糖
がないよ
。
Không có đường.
砂糖
は
全
て
甘
い
。
Tất cả đường đều ngọt.
砂
に
残
った
足跡
Dấu chân trên cát
砂糖
は
入
れないの
?
Không có đường cho bạn?
砂糖
は
入
れますか
。
Bạn có muốn một ít đường không?
砂糖
は
水
に
溶
ける
。
Đường tan trong nước.

