研
研 - NGHIÊN
研 (と.ぐ) — NGHIÊN
NGHIÊN
Phát âm
Kunyomi
と.ぐ
Onyomi
ケン
Số nét
9
JLPT
N4
Tần suất 
#336/2500
Bộ
开
KHAI
石
THẠCH 
Nghĩa
- tìm hiểu thấu đáo đạo lý của sự vật sự việc; nghiên cứu sâu
VD: 研究 (nghiên cứu), 研鑽 (nghiên cứu chuyên sâu)
- mài giũa; đánh bóng
VD: 研修 (đào tạo), 研磨 (mài giũa) - nghiên mực
VD: 研北 (kính ghi), 薬研 (thuyền tán thuốc)
Mẹo
- けん究者きゅうしゃが米こめをと…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
研究
アシスタント
Trợ lý nghiên cứu
研摩法
Phương pháp mài bóng (mài giũa)
研磨材料
Vật liệu mài .
研摩工具
Công cụ để mài bóng .
研究
の
業績
Thành tích nghiên cứu .
研究
の
拡張
Sự mở rộng nghiên cứu .
研究
に
夢中
Sự say sưa nghiên cứu .
研究
・
技術開発
Phát triển nghiên cứu và kỹ thuật .
研究
への
固執
Kiên trì nghiên cứu .
研究
に
没頭
する
Vùi mình vào nghiên cứu .
研究
の
次
の
課題
Đề tài nghiên cứu tiếp theo .
研究発表
を
行
う
。
Tổ chức buổi thuyết trình về nghiên cứu.

