砲
砲 - PHÁO
砲 — PHÁO
PHÁO
Phát âm
Onyomi
ホウ
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#1268/2500
Bộ
包
BAO
石
THẠCH 
Nghĩa
- súng; đại bác; pháo
VD: 砲弾 (đạn pháo), 鉄砲 (súng)
- máy bắn đá
Onyomi
Ví dụ
砲架
に
大砲
を
設置
する
。
Lắp đặt đại bác lên bệ súng.
砲火
を
交
す
Trao đổi súng đạn cho nhau .
砲撃
を
敢行
する
Kiên quyết thực hiện pháo kích
砲撃
はますます
激
しくなってきたので
、
私
たち
、
走
って
地下室
に
降
りていったのよ
。
Tiếng súng ngày càng nặng hơn, vì vậy chúng tôi chạy xuống hầm của mình.
大砲
で
弾
を
撃
ち
出
す
。
Bắn đạn ra từ khẩu đại bác.
大砲
が
偶然発射
してしまった
。
Pháo nổ một cách tình cờ.
鉄砲玉
に
当
たるも
当
たらぬもみな
運命
だ
。
Mỗi viên đạn đều có mục tiêu.
攻城砲
Súng thần công vây thành
高射砲集団
Đại đội pháo cao xạ
高射砲
を
木
の
枝
で
偽装
する
Dùng cành cây ngụy trang pháo cao xạ
無鉄砲
で
子供
の
時
から
損
ばかりしている
。
Vì tính liều lĩnh nên từ nhỏ tôi đã chơi trò ăn thua.
中口径砲
Khẩu pháo trung bình/khẩu đại bác .

