硫
硫 - LƯU
硫 — LƯU
LƯU
Phát âm
Onyomi
リュウ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#1867/2500
Bộ
㐬 石
THẠCH 
Nghĩa
- lưu huỳnh
VD: 硫化 (lưu huỳnh hóa)
- viết tắt của 硫酸 (axit sunfuric)
VD: 硫安 (amoni sunfat)
Onyomi
Ví dụ
硫酸
イットリウム
Ytri Nitrat
硫酸
カリ
Chất kiềm của axit sunfua
硫酸
インジウム
Indi Sunphuric .
硫酸塩
Muối axit sunfua .
硫酸塩水
Nước muối sunfat
硫黄酸化物
Ôxít sun-phua
硫化水素酸
Axit hyđrô sunfua .
硫化水素試験
Thí nghiệm chất hyđrô sunfua
硫黄
で
漂白
する
Tẩy trắng bằng lưu huỳnh
硫黄
は
マッチ
を
作
るのに
使
われる
。
Lưu huỳnh được sử dụng để chế tạo diêm.
硫黄
は
青
い
炎
を
上
げて
燃
える
。
Lưu huỳnh khi đốt lên thấy ngọn lửa xanh
硫黄
は
マッチ
を
作
るのに
使
われる
。
Lưu huỳnh được sử dụng để chế tạo diêm.

