硬
硬 - NGẠNH
硬 (かた.い) — NGẠNH
NGẠNH
Phát âm
Kunyomi
かた.い
Onyomi
コウ
Số nét
12
JLPT
N2
Tần suất 
#1101/2500
Bộ
石
THẠCH
更
CANH 
Nghĩa
- cứng; vật cứng
VD: 硬骨 (xương cứng), 硬質 (tính chất cứng)
- gượng gạo; cứng nhắc
VD: 生硬 (gượng gạo) - mạnh mẽ; khó đối phó
VD: 強硬 (kiên quyết)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
かた.い
Onyomi
Ví dụ
硬
い
花崗岩
Đá granit cứng .
硬水軟化剤
Thuốc làm cho nước cứng mềm đi
硬貨
を
弾
く
Búng một đồng xu .
硬変
した
外被
Vỏ bọc ngoài có thể thay đổi độ cứng
硬
い
[
柔
らかい
]
髪
Tóc cứng (mềm)
硬水
を
軟水
にする
Làm mềm nước cứng
硬
くごつごつした
指
Ngón tay cứng nhắc xương xương .
硬膏
はいつ
取
れますか
?
Khi nào thì tôi có thể tháo bột thạch cao?
硬貨
が
彼
の
ポケット
から
落
ちた
。
Một đồng xu rơi ra khỏi túi của anh ta.
硬貨
が
机
の
下
に
転
がり
込
んだ
。
Một đồng xu lăn dưới bàn làm việc.
硬貨
に
「
あび
」
がついてるからよ
。
Bởi vì có một con loon đỏ trên đồng tiền.
硬骨魚綱
は
、
ほとんどの
魚類
を
含
んでおり
、
硬
い
骨
を
持
つ
特徴
があります
。
Lớp cá xương bao gồm hầu hết các loài cá, với đặc điểm là có bộ xương cứng.

