碁
碁 - KÌ
碁 — KÌ
KÌ
Phát âm
Onyomi
ゴ
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#1609/2500
Bộ
其
KÌ
石
THẠCH 
Nghĩa
- cờ vây
VD: 碁盤 (bàn cờ vây), 囲碁 (cờ vây)
Onyomi
Ví dụ
碁
を
一局
やる
Chơi một ván cờ gô .
碁盤目状
の
道路
Con đường và đại lộ như ô cờ gô
碁
のよい
相手同士
だった
。
Họ là đối thủ tốt trên đường đi.
碁
を
打
つのが
私
の
唯一
の
娯楽
だ
。
Sự phân tâm duy nhất của tôi là trò chơi cờ vây.
碁盤
の
目
を
確認
しながら
石
を
置
く
。
Đặt quân cờ trong khi kiểm tra các giao điểm trên bàn cờ vây.
碁
を
打
つことが
一番
の
気晴
らしだ
。
Chơi cờ vây là thú tiêu khiển yêu thích của tôi.
碁
を
打
つことが
私
の
唯一
の
楽
しみだ
。
Chơi cờ vây là trò giải trí duy nhất của tôi.
碁盤
の
目状
にきちんと
整備
されている
Được trang bị chặt chẽ như ô cờ vây .
囲碁
の
偉才
Kỳ tài về cờ vây .
囲碁
で
下手
を
持
つ
Chấp trong chơi cờ vây .
囲碁
で
二子
の
ハンデ
を
置
く
。
Đặt chấp hai quân trong cờ vây.
相碁
と
毎週一度
、
対局
するのが
楽
しみだ
。
Tôi rất mong chờ được đấu cờ hàng tuần với người có trình độ ngang mình.

