磨
磨 - MA, MÁ
磨 (みが.く す.る) — MA, MÁ
MA, MÁ
Phát âm
Kunyomi
みが.く;す.る
Onyomi
マ
Số nét
16
JLPT
N2
Tần suất 
#1608/2500
Bộ
麻
MA
石
THẠCH 
Nghĩa
- mài mòn; mòn đi
VD: 磨滅 (mòn mất)
- mài giũa; đánh bóng
VD: 研磨 (đánh bóng) - nỗ lực; cố gắng
VD: 琢磨 (trau dồi), 練磨 (rèn luyện) - dùng để phiên âm tiếng Phạn
VD: 達磨 (Đạt Ma)
Ví dụ
磨
き
上
げられた
黒檀
の
机
が
艶
めく
。
Chiếc bàn bằng gỗ mun được đánh bóng kỹ lưỡng trông thật bóng loáng.
研磨材料
Vật liệu mài .
歯磨
きはどこ
?
Kem đánh răng đâu?
歯磨
きをしなさい
。
Làm sạch răng của bạn.
研磨
する
(
砥石
などで
〜
を
)
Mài (bằng đá mài)
歯磨
きが
終
わったら
口
をふくのよ
。
歯磨
き
粉
が
顔
についてるわよ
。
Hãy lau sạch miệng sau khi đánh răng. Bột thuốc đánh răng vẫn còn dính trên mặt bạn
歯磨
き
粉
はどこにありますか
?
Kem đánh răng ở đâu?
達磨大師
は
禅宗
の
初祖
とされている
。
Bồ Đề Đạt Ma được xem là người sáng lập đầu tiên của Thiền tông.
歯磨
き
粉
には
フッ
化物
が
含
まれている
。
Kem đánh răng có chứa fluoride.
歯磨
きを
怠
って
、
その
子
は
虫歯
になった
。
Cậu bé bị hôi răng vì sơ ý không đánh răng.
歯
を
磨
いたの
。
Bạn đã đánh răng chưa?
歯
を
磨
いておけば
・・・
Nếu tôi đã đánh răng ...

