磯
磯 - KI
磯 (いそ) — KI
KI
Phát âm
Kunyomi
いそ
Onyomi
キ
Số nét
17
JLPT
N1
Tần suất 
#1444/2500
Bộ
幾
KI
石
THẠCH 
Nghĩa
- Đống cát đá nổi trong nước.
- Hòn đá ngăn giữa nước, đá làm tức nước gọi là ki (ngăn trở).
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Ví dụ
磯田氏
に
全
く
同感
です
。
Tôi cảm thấy giống hệt như ông Isoda.
磯魚
は
新鮮
で
美味
しいです
。
Cá ven bờ rất tươi và ngon.
磯千鳥
は
海岸
で
見
られます
。
Chim choi choi chân vàng có thể được nhìn thấy ở bờ biển.
磯遊
びの
後
は
、
みんなで
バーベキュー
を
楽
しもう
。
Sau khi chơi trên ghềnh đá, chúng ta cùng nhau tổ chức tiệc nướng nhé.
磯野
さん
一家
はよく
ハイキング
に
行
ったものだ
。
Người Isonos thường đi bộ đường dài.
磯
での
釣
りには
滑
りにくい
マリンブーツ
が
欠
かせません
。
Khi câu cá ở bãi đá, không thể thiếu giày đi biển chống trơn trượt.
磯辺揚
げは
ビール
にぴったりの
美味
しいおつまみです
。
Rong biển cuộn chiên giòn là món nhắm hoàn hảo với bia.
磯蟹
は
日本
の
沿岸
に
生息
し
、
潮溜
まりでよく
見
られます
。
Cua Hemigrapsus sanguineus sinh sống dọc theo bờ biển Nhật Bản và thường được nhìn thấy trong các vũng nước thủy triều.
磯撫
では
、
松浦
の
海辺
に
現
れ
、
人
を
海
に
引
きずり
込
むという
。
Người ta nói rằng quái vật biển huyền thoại xuất hiện tại bờ biển Matsuura và kéo người xuống biển.
岩磯蚯蚓
は
釣
り
人
の
間
で
人気
のある
エサ
である
。
Giun biển đá là loại mồi câu cá rất phổ biến trong giới câu cá.
白砂
と
磯馴
そなれ
松
が
、
ひろがっているばかりで
、
人影
はひとつも
見当
らなかった
。
Chỉ có cát trắng và những hàng cây thông mọc nghiêng trải dài, tuyệt nhiên không một bóng người.
漁師
たちは
磯祭
りで
大漁
を
祈
ります
。
Những người ngư dân cầu nguyện cho một mùa bội thu tại lễ hội thần rồng.

