社
社 - XÃ
社 (やしろ) — XÃ
XÃ
Phát âm
Kunyomi
やしろ
Onyomi
シャ
Số nét
7
JLPT
N4
Tần suất 
#21/2500
Bộ
礻
THỊ
土
THỔ 
Nghĩa
- viết tắt của 会社 (công ty)
VD: 社員 (nhân viên công ty), 商社 (công ty thương mại)
- thần đất; đền thờ; miếu
VD: 社殿 (điện thờ), 神社 (đền thần) - tổ chức; đoàn thể
VD: 社会 (xã hội), 結社 (lập hội nhóm)
Mẹo
- そのしゃ会人かいじんはシャンプ…
Onyomi
Ví dụ
社長
が
社長
なら
社員
も
社員
だ
。
Giám đốc đã thế nhân viên cũng chẳng hơn gì.
社長
Không có giám đốc thì ...
社交
ダンス
Múa đôi có tính xã giao
社交性
Thích giao tiếp, ưa giao tiếp .
社友会
Hội/hiệp hội nhân viên công ty
社内
の
ゴシップ
Chuyện ngồi lê đôi mách trong công ty .
社外株
(
式
)
Cổ phần ngoài công ty
社会
の
組織
Tổ chức xã hội
社会
システム
学派
Giáo phái hệ thống xã hội .
社会奔走家
Nhà hoạt động xã hội .
社会
の
改造
Cải cách xã hội
社会的禁制
Sự ngăn cấm của xã hội .

