祈
祈 - KÌ
祈 (いの.る) — KÌ
KÌ
Phát âm
Kunyomi
いの.る
Onyomi
キ
Số nét
8
JLPT
N2
Tần suất 
#1462/2500
Bộ
斤
CÂN
礻
THỊ 
Nghĩa
- cầu nguyện; cầu xin thần phật
VD: 祈願 (cầu nguyện), 祈求 (cầu xin), 祈念 (cầu nguyện)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
彼
は
祈
るかのように
天
を
仰
いだ
。
Anh ấy nhìn lên trời như đang cầu nguyện điều gì đó.
幸運
を
祈
るよ
。
Chúc may mắn!
成功
を
祈
るわ
。
Tôi hy vọng bạn có một buổi biểu diễn thành công.
ご
成功
を
祈
る
。
Cầu chúc anh thành công.
ご
平癒
を
祈
る
Chúc anh nhanh lại sức .
人民
の
安寧
を
祈
る
。
Cầu nguyện cho sự an bình của nhân dân.
七仏
の
加護
を
祈
る
。
Cầu xin sự che chở của bảy vị Phật Dược Sư.
国家
の
万歳
を
祈
る
。
Cầu nguyện cho sự thịnh vượng muôn đời của quốc gia.
亡卒
の
冥福
を
祈
る
。
Cầu nguyện cho linh hồn người đã khuất được siêu thoát.
アニマ
の
救
いを
祈
る
。
Cầu nguyện cho sự cứu rỗi của linh hồn.
神
にひれ
伏
して
祈
る
。
Quỳ rạp xuống cầu nguyện trước thần linh.
彼
は
日
に
何度
か
祈
る
。
Anh ấy cầu nguyện vài lần một ngày.

