祉
祉 - CHỈ
祉 — CHỈ
CHỈ
Phát âm
Onyomi
シ
Số nét
8
JLPT
N1
Tần suất 
#1063/2500
Bộ
止
CHỈ
礻
THỊ 
Nghĩa
- may mắn; hạnh phúc; phúc lành của thần linh
VD: 福祉 (phúc lợi xã hội)
Onyomi
Ví dụ
福祉厚生施設
Trang thiết bị phúc lợi .
福祉制度改革
(
運動
)
Phong trào (cuộc vận động) cải cách chế độ phúc lợi xã hội
福祉国家
をけんせつする
Thiết lập một nhà nước có phúc lợi xã hội.
福祉商法
による
詐欺事件
が
増
えている
。
Các vụ trục lợi từ thiện đang gia tăng.
福祉
は
十分
に
行
き
渡
っていないように
思
うんですけど
。
Tôi nghĩ rằng phúc lợi là không đủ để đi xung quanh.
福祉事業
は
窮乏
した
人々
を
助
けるために
計画
されている
Chương trình phúc lợi được xây dựng nhằm giúp đỡ người nghèo khổ. .
福祉
の
重要性
はいくら
強調
してもしすぎるということはない
。
Không thể quá nhấn mạnh tầm quan trọng của phúc lợi.
福祉予算
を
犠牲
にして
打
ち
上
げられた
人工衛星
は
、
正常
に
動作
しなかった
。
Vệ tinh nhân tạo được phóng với chi phí ngân sách phúc lợi đã khônghoạt động bình thường.
社会福祉事務所
Văn phòng phúc lợi xã hội .
社会福祉
を
害
する
Ảnh hưởng xấu tới phúc lợi xã hội
日本福祉心理学会
は
、
福祉分野
における
心理学
の
役割
を
研究
している
。
Hội Khoa học Tâm lý Xã hội Nhật Bản nghiên cứu vai trò của tâm lý học trong lĩnh vực phúc lợi xã hội.
彼
は
福祉事務所
で
働
いている
。
Anh ấy làm việc tại văn phòng phúc lợi.

