神
神 - THẦN
神 (かみ かん- こう-) — THẦN
THẦN
Phát âm
Kunyomi
かみ;かん-;こう-
Onyomi
シン;ジン
Số nét
9
JLPT
N3
Tần suất 
#347/2500
Bộ
礻
THỊ
申
THÂN 
Nghĩa
- viết tắt của Kobe
VD: 阪神 (Hanshin)
- thần; thần linh
VD: 神社 (đền thờ), 鬼神 (quỷ thần) - điều kỳ diệu bí ẩn
VD: 神技 (kỹ năng siêu phàm), 神秘 (thần bí) - tâm trí; linh hồn
VD: 神経 (thần kinh), 精神 (tinh thần)
Mẹo
- じん社じゃを訪おとずれるかんこ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
かみ
かん-
こう-
Onyomi
シン
Ví dụ
神
が
神託
を
告
る
。
Thần linh truyền đạt lời sấm truyền.
神々
Những vị thần
神職
は
神籬
を
設
けて
、
神々
を
迎
えた
。
Thầy cúng đã dựng nơi ngự để đón thần linh.
神道
の
神様
も
太陽
の
女神月
の
神
それに
古
い
木
にまで
神様
がいる
。
Theo thần đạo Shinto có nữ thần mặt trời, có thần mặt trăng, thậm chí có cả thần của những cây cổ thụ. .
神棚
に
神具
を
並
べる
。
Sắp xếp đồ thờ lên bàn thờ Thần đạo.
神相撲
は
、
神様
に
捧
げる
神聖
な
儀式
である
。
Kamizumō là một nghi lễ linh thiêng dâng lên thần linh.
神社
の
神水
で
手
を
清
める
。
Thanh tẩy tay bằng nước thiêng ở đền thờ.
神職
は
幣
を
神前
に
捧
げた
。
Vị thầy tế dâng lễ vật lên trước thần linh.
神遊
びが
神社
で
行
われた
。
Điệu hát múa dâng lên thần linh đã được biểu diễn ở đền thờ.
神経
ウイルス
病
Bệnh thần kinh gây ra bởi vi-rút .
神
が
生
る
。
Vị thần được sinh ra.
神
の
御名
Tên hiệu của thần linh .

