祠
祠 - TỪ
祠 (ほこら まつる) — TỪ
TỪ
Phát âm
Kunyomi
ほこら;まつる
Onyomi
シ
Số nét
10
Bộ
示
KÌ
司
TI 
Nghĩa
- Đền thờ, nhà thờ. Đỗ Phủ [杜甫] : Thừa tướng từ đường hà xứ tầm [丞相祠堂何處尋] (Thục tướng [蜀相]) Tìm ở nơi nào thấy đền thờ của thừa tướng ?
- Cúng tế.
- Tế xuân.
Ví dụ
政府
は
淫祠邪教
を
取
り
締
まるための
法律
を
制定
した
。
Chính phủ đã ban hành luật để kiểm soát đền thờ tà thần và tà giáo.
山
の
陰
に
小
さな
祠
がある
。
Có một ngôi miếu nhỏ nằm trong hốc núi.
この
村
では
、
毎年春
に
小祠
でお
祭
りが
行
われる
。
Ngôi làng này tổ chức lễ hội tại miếu nhỏ vào mỗi mùa xuân.
祖先
を
祀
るために
、
一族
は
新
しい
祠堂
を
建
てた
。
Để thờ cúng tổ tiên, gia tộc đã xây dựng một nhà thờ tổ mới.

