禍
禍 - HỌA
禍 (わざわい) — HỌA
HỌA
Phát âm
Kunyomi
わざわい
Onyomi
カ
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#2010/2500
Bộ
咼
QUA
礻
THỊ 
Nghĩa
- tai họa; điều xấu; bất hạnh
VD: 禍根 (mầm hoạ)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
わざわい
Onyomi
Ví dụ
禍根
を
断
つ
Ngăn ngừa tai họa
禍福
は
糾
える
縄
の
如
し
。
Khi một cơn gió dữ thổi qua, nó chẳng tốt cho ai cả.
禍福
いずれの
場合
にも
Trong bất kỳ hoàn cảnh nào, dù hạnh phúc hay bất hạnh .
禍言
は
時
に
大
きな
災
いを
招
く
。
Từ gở đôi khi có thể dẫn đến tai ương lớn.
舌禍
を
被
る
Chịu khiển trách vì lỡ lời.
口
は
禍
の
門
。
Lưỡi thương hơn một cây thương.
この
禍津日神
がもたらす
禍
を
直
すために
生
まれたのが
直毘神
である
。
Vị thần được sinh ra để khắc phục những tai họa do Thần tai họa gây ra chính là Thần phục hồi.
人生
の
禍福
Phúc họa của đời người
将来
に
禍根
を
残
す
Để lại ảnh hưởng xấu cho tương lai .
あなたには
禍
の
前兆
である
壁上
の
書
きものが
読
めるかもしれないが
、
私
にはちんぷんかんぷんだ
。
Bạn có thể đọc được chữ viết tay trên tường, nhưng với tôi nó là tiếng Hy Lạp.
私達
はそれを
禍
とせず
最善
を
尽
くして
頑張
っていかなくてはならない
。
Chúng tôi sẽ phải cố gắng và làm tốt nhất nó.
若
い
人
たちは
戦禍
というものを
頭
でしか
知
らない
。
Những người trẻ tuổi chỉ biết những thảm họa của chiến tranh trong phần trừu tượng.

