秀
秀 - TÚ
秀 (ひい.でる) — TÚ
TÚ
Phát âm
Kunyomi
ひい.でる
Onyomi
シュウ
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#848/2500
Bộ
乃
NÃI
禾
HÒA 
Nghĩa
- vượt trội; ưu tú; vươn lên
VD: 秀逸 (xuất sắc), 秀才 (người tài), 優秀 (ưu tú)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
秀逸
な
会話
1 bài hội thoại xuất sắc
秀吉
は
天下
を
統一
した
Hideyoshi đã thống nhất thiên hạ .
秀
、
食
べすぎだよ
。
デブ
るぞ
。
Shu, bạn đang ăn quá nhiều. Bạn sẽ béo lên!
秀吉
を
演
じた
彼
の
演技
はすばらしかった
。
Nghệ thuật trình diễn vai Hideyoshi của anh ấy rất tuyệt vời. .
優秀
な
論文
を
撰
して
、
学会
で
発表
する
。
Tuyển chọn những luận văn xuất sắc để trình bày tại hội nghị khoa học.
優秀
な
キャリア
は
失敗
せずに
済
ませるかねる
。
Bạn không thể có một sự nghiệp đáng chú ý nếu không có bất kỳ thất bại nào.
優秀
な
マーケター
は
市場
の
動向
を
常
に
分析
する
。
Một nhà tiếp thị giỏi luôn phân tích xu hướng thị trường.
優秀
な
人
を
選抜
して
、
その
位置
に
引
き
上
げる
Lựa chọn người ưu tú để đề bạt vào vị trí đó
真秀等間
の
地
は
、
古代
の
日本
で
神聖視
されていた
場所
だ
。
Vùng đất tuyệt vời này đã được coi là nơi thiêng liêng trong Nhật Bản cổ đại.
優秀
な
候補者
がたくさんいるので
、
1
人
に
絞
るのは
難
しいです
Có rất nhiều ứng cử viên ưu tú, thật khó để lựa chọn
優秀
な
人
にはひとつ
大
きな
欠点
がある
。
負
け
方
を
知
らないことだ
。
Những người tuyệt vời có một nhược điểm lớn - họ không biết làm thế nào để thua.
最優秀選手
はその
チーム
の
キャプテン
に
指名
された
Người chơi giỏi nhất sẽ được bầu làm đội trưởng của đội

