秋
秋 - THU
秋 (あき とき) — THU
THU
Phát âm
Kunyomi
あき;とき
Onyomi
シュウ
Số nét
9
JLPT
N4
Tần suất 
#635/2500
Bộ
禾
HÒA
火
HỎA 
Nghĩa
- mùa thu
VD: 秋雨 (mưa thu), 秋霜 (sương thu), 仲秋 (trung thu)
- thời điểm; thời khắc quan trọng
- năm; năm tháng
VD: 千秋 (ngàn năm)
Mẹo
- らいしゅうはあきのまつりがあり…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
あき
Onyomi
Ví dụ
秋
の
〜
Như là mùa thu đã đến
秋
の
アラモード
Thời trang mùa thu .
秋作物
Vụ thu hoạch vào mùa thu .
秋雨前線
Vùng mưa thu .
秋
の
色合
い
Sắc thái của mùa thu .
秋
には
葉
が
散
る
。
Những chiếc lá rơi vào mùa thu.
秋晴
れの
空
の
下
Dưới bầu trời thu quang đãng .
秋
は
月
が
美
しい
。
Mặt trăng đẹp vào mùa thu.
秋
になりました
。
Mùa thu là đây.
秋
は
月
がきれいだ
。
Mặt trăng đẹp vào mùa thu.
秋
の
気配
を
感
じる
Tôi cảm nhận được một chút hơi thở của mùa thu.
秋風
が
立
ち
初
める
。
Một làn gió mùa thu bắt đầu thổi.

