租
租 - TÔ
租 — TÔ
TÔ
Phát âm
Onyomi
ソ
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#2089/2500
Bộ
且
THẢ
禾
HÒA 
Nghĩa
- cống nạp; thuế
VD: 租税 (thuế), 地租 (thuế đất)
- trả tiền để thuê; thuê mướn
VD: 租界 (tô giới, nhượng địa), 租借 (đất cho thuê)
Onyomi
Ví dụ
租借
する
Cho thuê
租税構造
を
改革
する
Cải cách cơ cấu thuế.
租借権
に
基
づき
、
その
国
は
一定期間
その
地域
を
管理
する
。
Dựa trên quyền thuê nhượng, quốc gia đó sẽ quản lý khu vực này trong một thời gian nhất định.
上海
の
共同租界
は
、
中国近代史
において
最
も
重要
な
貿易地域
の
一
つだった
。
Khu tô giới chung ở Thượng Hải là một trong những khu vực thương mại quan trọng nhất trong lịch sử cận đại Trung Quốc.
この
国
においては
不況
と
比較的高率
な
租税構造
の
相乗効果
で
、
減税
が
必要不可欠
な
状況
になっている
Tại đất nước này, do hiệu quả tương hỗ của cơ cấu thuế tương đối cao với nền kinh tế giảm sút nên việc cắt giảm thuế là điều cần thiết không thể thiếu. .
上海
には
、
かつて
イギリス
や
フランス
の
専管租界
が
存在
していた
。
Trước đây, ở Thượng Hải từng tồn tại các tô giới chuyên quản của Anh và Pháp.

