移
移 - DI, DỊ, SỈ
移 (うつ.る うつ.す) — DI, DỊ, SỈ
DI, DỊ, SỈ
Phát âm
Kunyomi
うつ.る;うつ.す
Onyomi
イ
Số nét
11
JLPT
N2
Tần suất 
#448/2500
Bộ
多
ĐA
禾
HÒA 
Nghĩa
- chuyển; dời; thay đổi
VD: 移管 (chuyển giao quản lý), 移送 (chuyển đi), 移植 (cấy ghép)
- di chuyển; thay đổi địa điểm hoặc vị trí
VD: 移転 (chuyển đi), 移動 (di chuyển), 移住 (di cư) - văn bản luân chuyển; văn bản chuyền tay
VD: 移文 (văn bản luân chuyển)
Mẹo
- い民みんが荷物にもつをトラック…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
うつ.す
Onyomi
Ví dụ
移行句
Câu chuyển tiếp
移植肝臓
Gan cấy ghép
移動熱源
Nguồn nhiệt di động
移動式
キッチン
Nhà bếp di động
移植器官
Cơ quan cấy ghép .
移動楽団
Ban nhạc di động
移行
の
難易
Những cái khó khăn trong sự chuyển biến .
移民
の
帰化
Sự nhập quốc tịch của những người di dân .
移動図書館
Thư viện di động
移動無線伝搬
Sự truyền di động không dây. .
移
り
気
な
恋人
Người yêu không chung thuỷ
移動簡易家屋
Nhà di động tiện ích

